Nghĩa tiếng Việt
- Hay làm ầm, hay la lối.tính từ
- Hay nài nỉ; cứ khăng khăng.tính từ
- Gấp, thúc bách.tính từ
Ví dụ
-
Her clamant voice carried across the crowded hall.
-
He was clamant about getting an answer today.
-
There is a clamant need for clean water.
-
a clamant need for something
việc cần gấp cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép