Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc dạo chơi trên bãi biển và có ăn hải sản.danh từ
Ví dụ
-
We joined a clambake on the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklæmbeɪk/
We joined a clambake on the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép