TanroDictionary Sổ từ

clambake

/ˈklæmbeɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc dạo chơi trên bãi biển và có ăn hải sản.danh từ

Ví dụ

  1. We joined a clambake on the beach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép