TanroDictionary Sổ từ

clammed

/klæmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của clamđộng từ

Ví dụ

  1. She clammed up when asked about it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép