Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái lạnh và ẩm ướt.danh từ
- Trạng thái sền sệt; sự ăn dính răng (bánh).danh từ
Ví dụ
-
The clamminess of his hands showed he was nervous.
-
The clamminess of the cake made it hard to eat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép