Nghĩa tiếng Việt
- Lạnh và ẩm ướt.tính từ
- Sền sệt; ăn dính răng (bánh).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tent felt clammi after the storm.
-
The cake was clammi and hard to chew.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép