TanroDictionary Sổ từ

clammy

/ˈklæmi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạnh và ẩm ướt.tính từ
  2. Sền sệt; ăn dính răng (bánh).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tent felt clammi after the storm.

  2. The cake was clammi and hard to chew.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép