Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clamourđộng từ
Ví dụ
-
Fans clamoured outside the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klˈæməd/
Fans clamoured outside the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép