Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clamour.động từ
Ví dụ
-
The kids were clamouring for ice cream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klˈæmɜːrɪŋ/
The kids were clamouring for ice cream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép