Nghĩa tiếng Việt
- Chính sách khẩn cấp.danh từ
Ví dụ
-
The school used a clamp-down to stop cheating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklæmpˈdɑʊn/
The school used a clamp-down to stop cheating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép