Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của clampđộng từ
- Khóa, kẹp (d).tính từ
- phân từ hiện tại của clampđộng từ
Tiếng Nhật
- 締め付けしめつけsự siết chặt, áp lực, kẹp chặt
Ví dụ
-
He is clamping the board to keep it still.
-
The clamping tool held the pipe tightly in place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép