TanroDictionary Sổ từ

clamping

/ˈklæmpin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của clampđộng từ
  2. Khóa, kẹp (d).tính từ
  3. phân từ hiện tại của clampđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is clamping the board to keep it still.

  2. The clamping tool held the pipe tightly in place.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép