Nghĩa tiếng Việt
- Giấu giếm, bí mật.tính từ
Tiếng Nhật
- 隠密おんみつbí mật, lén lút
Ví dụ
-
They met in a clandestine came.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klænˈdestɪn/
They met in a clandestine came.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép