Nghĩa tiếng Việt
- Điều sơ suất, sai sót.danh từ
Ví dụ
-
I made a clanger during the interview.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklæŋə(r)/
I made a clanger during the interview.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép