TanroDictionary Sổ từ

clanger

/ˈklæŋə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều sơ suất, sai sót.danh từ

Ví dụ

  1. I made a clanger during the interview.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép