TanroDictionary Sổ từ

clangour

/ˈklæŋɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng lanh lảnh (kim loại... ); tiếng chói tai.danh từ

Ví dụ

  1. The clangour of pots woke the baby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép