TanroDictionary Sổ từ

clank

/klæŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng loảng xoảng, tiếng lách cách (xiềng xích chạm nhau... ).danh từ
  2. Kêu lách cách, làm kêu lách cách.động từ

Ví dụ

  1. A clank came from the metal box.

  2. The chain began to clank on the floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép