Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách bè phái.D
Ví dụ
-
They worked clannishly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklænɪʃli/
They worked clannishly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép