Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thị tộc.danh từ
- Lòng trung thành với thị tộc; lòng trung thành với bè đảng.danh từ
Ví dụ
-
Their clannishness kept outsiders away.
-
His clannishness made teamwork harder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép