Nghĩa tiếng Việt
- Thành viên thị tộc.danh từ
- Thành viên bè đảng.danh từ
Ví dụ
-
Each clansman brought food to the feast.
-
The clansman followed his group closely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép