Nghĩa tiếng Việt
- Nữ thành viên thị tộc.danh từ
- Nữ thành viên bè đảng.danh từ
Ví dụ
-
A clanswoman welcomed us into the family home.
-
She was a clanswoman in the local group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép