TanroDictionary Sổ từ

clanswoman

/ˈklænzwəˌmɔːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ thành viên thị tộc.danh từ
  2. Nữ thành viên bè đảng.danh từ

Ví dụ

  1. A clanswoman welcomed us into the family home.

  2. She was a clanswoman in the local group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép