Nghĩa tiếng Việt
- Ván che (ván ghép theo kiểu lợp ngói để che tường, che cửa... ).danh từ
Ví dụ
-
They painted the house with clapboard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklæpbɔːd/
They painted the house with clapboard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép