Nghĩa tiếng Việt
- Cào, cấu.động từ
- Mắng chửi, mắng nhiếc.động từ
Ví dụ
-
The cat tried to clapperclaw my sleeve.
-
Do not clapperclaw your brother at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép