Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clapđộng từ
Ví dụ
-
She claps loudly at every show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klæps/
She claps loudly at every show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép