Nghĩa tiếng Việt
- mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo.danh từ
- Cốt được khen; cốt để loè, có tính chất phô trương.tính từ
Tiếng Nhật
- 場当たりばあたりlàm trò lấy lòng khán giả
Ví dụ
-
Please do not talk such claptrap to me.
-
His speech sounded like claptrap to the class.
-
to talk claptrap
nói láo cốt để được khen
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép