TanroDictionary Sổ từ

claptrap

/ˈklæptræp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo.danh từ
  2. Cốt được khen; cốt để loè, có tính chất phô trương.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please do not talk such claptrap to me.

  2. His speech sounded like claptrap to the class.

  3. to talk claptrap

    nói láo cốt để được khen

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép