Nghĩa tiếng Việt
- Tên nịnh hót.danh từ
Ví dụ
-
The claqueur praised the boss at every turn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klæˈkɜː/
The claqueur praised the boss at every turn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép