TanroDictionary Sổ từ

clarino

/klɑːˈriːnəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kèn trompet chơi ở âm vực cao.danh từ

Ví dụ

  1. The clarino sounded bright above the orchestra.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép