Nghĩa tiếng Việt
- Kèn.danh từ
- Tiếng vang lanh lảnh.danh từ
- Tiếng kêu thúc giục.danh từ
- Vang lanh lảnh (tiếng).tính từ
- Truyền đi, vang đi, truyền vang đi.động từ
- Ca tụng ầm ĩ, ca ngợi ầm ĩ.động từ
Ví dụ
-
She saw the clarion yesterday.
-
A clarion sounded across the open field.
-
Her clarion call urged everyone to help.
-
She spoke with a clarion voice in the hall.
-
He will clarion the news to everyone today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép