TanroDictionary Sổ từ

clarion

/ˈklɛriən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kèn.danh từ
  2. Tiếng vang lanh lảnh.danh từ
  3. Tiếng kêu thúc giục.danh từ
  4. Vang lanh lảnh (tiếng).tính từ
  5. Truyền đi, vang đi, truyền vang đi.động từ
  6. Ca tụng ầm ĩ, ca ngợi ầm ĩ.động từ

Ví dụ

  1. She saw the clarion yesterday.

  2. A clarion sounded across the open field.

  3. Her clarion call urged everyone to help.

  4. She spoke with a clarion voice in the hall.

  5. He will clarion the news to everyone today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép