Nghĩa tiếng Việt
- sự rõ ràng; tính minh bạchdanh từ
- Sự trong (nước... ).danh từ
- Sự rõ ràng, sự sáng sủa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She dreamed, with great clarity, that she had seen her own death.
-
The water had great clariti after the rain.
-
Her explanation had real clariti and calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép