TanroDictionary Sổ từ

claro

/ˈklɑːr(ˌ)oʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại xì gà nhẹ.danh từ

Ví dụ

  1. He chose a claro for the evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép