Nghĩa tiếng Việt
- Loại xì gà nhẹ.danh từ
Ví dụ
-
He chose a claro for the evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɑːr(ˌ)oʊ/
He chose a claro for the evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép