TanroDictionary Sổ từ

clash

/klaʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng.danh từ
  2. Sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng.danh từ
  3. Sự không điều hợp (màu sắc).danh từ
  4. Va vào nhau chan chát, đập vào nhau chan chát.động từ
  5. Đụng, va mạnh; đụng nhau.động từ
  6. Va chạm, đụng chạm; mâu thuẫn.động từ
  7. Không điều hợp với nhau (màu sắc).động từ
  8. Rung (chuông) cùng một lúc; đánh (chuông... ) cùng một lúc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We heard a loud clash of metal in the hall.

  2. A clash of interests caused the meeting to fail.

  3. The clash of colors made the room look busy.

  4. We heard the swords clash in the movie.

  5. The two carts clash in the narrow street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép