Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng.danh từ
- Sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng.danh từ
- Sự không điều hợp (màu sắc).danh từ
- Va vào nhau chan chát, đập vào nhau chan chát.động từ
- Đụng, va mạnh; đụng nhau.động từ
- Va chạm, đụng chạm; mâu thuẫn.động từ
- Không điều hợp với nhau (màu sắc).động từ
- Rung (chuông) cùng một lúc; đánh (chuông... ) cùng một lúc.động từ
Tiếng Nhật
- 食い違いくいちがいsự mâu thuẫn, bất đồng, chênh lệch
- 打ち合わせるうちあわせるđập vào nhau, va chạm
- 食い違うくいちがうkhông khớp, lệch nhau
- 衝突しょうとつsự va chạm, đâm nhau
- 激突げきとつsự đâm mạnh, va chạm mạnh
Ví dụ
-
We heard a loud clash of metal in the hall.
-
A clash of interests caused the meeting to fail.
-
The clash of colors made the room look busy.
-
We heard the swords clash in the movie.
-
The two carts clash in the narrow street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép