TanroDictionary Sổ từ

clasper

/ˈklæspɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùy bám; mấu bám; tua cuốn.danh từ

Ví dụ

  1. The boat has a strong clasper for safety.

  2. genital clasper

    mấu bám giao cấu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép