Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clasp.động từ
Ví dụ
-
She is clasping the necklace in her hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klˈɑːspɪŋ/
She is clasping the necklace in her hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép