TanroDictionary Sổ từ

clasping

/klˈɑːspɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clasp.động từ

Ví dụ

  1. She is clasping the necklace in her hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép