Nghĩa tiếng Việt
- Trường phái cổ điển.danh từ
Ví dụ
-
She saw the classical school yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈskuːl/
She saw the classical school yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép