Nghĩa tiếng Việt
- Kinh điển.D
- Cổ điển.D
Ví dụ
-
She spoke classically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklæsɪkəli/
She spoke classically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép