TanroDictionary Sổ từ

classically

/ˈklæsɪkəli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh điển.D
  2. Cổ điển.D

Ví dụ

  1. She spoke classically during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép