Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa kinh điển.danh từ
- Sự nghiên cứu ngôn ngữ và văn học kinh điển.danh từ
- Lối văn kinh điển, thể văn kinh điển.danh từ
- Thành ngữ Hy-lạp; thành ngữ La-mã.danh từ
Ví dụ
-
She studied classicism in art class.
-
His love of classicism led him to old books.
-
The poem shows clear classicism in its style.
-
The writer used a classicism from old speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép