Nghĩa tiếng Việt
- Bạn cùng lớp.danh từ
Tiếng Nhật
- 同級生どうきゅうせいbạn cùng lớp
- クラスメイトbạn cùng lớp
- 級友きゅうゆうbạn cùng lớp
- 同期どうきcùng kỳ
- 学友がくゆうbạn học
Ví dụ
-
My classmate helped me study for the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép