Nghĩa tiếng Việt
- Phòng đọc.danh từ
Tiếng Nhật
- 教室きょうしつphòng học, lớp học
Ví dụ
-
The students waited quietly in the classroom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɑːsruːm/
The students waited quietly in the classroom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép