Nghĩa tiếng Việt
- Ưu tú, xuất sắc, cừ.tính từ
Tiếng Nhật
- 特級とっきゅうhạng đặc biệt, cao cấp
Ví dụ
-
She gave a classi performance in the final round.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklæsi/
She gave a classi performance in the final round.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép