Nghĩa tiếng Việt
- Dạng mắt lưới; dạng sàng.tính từ
Ví dụ
-
The clathrate structure looked like a tiny net.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklæˌθreɪt/
The clathrate structure looked like a tiny net.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép