TanroDictionary Sổ từ

clause

/klɔːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mệnh đề.danh từ
  2. Điều khoản (của một hiệp ước... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please identify the main clause in this sentence.

  2. The contract included a clear clause about payment.

  3. main clause

    mệnh đề chính

  4. subordinate clause

    mệnh đề phụ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép