TanroDictionary Sổ từ

claustrophile

/ˈklaʊstrəfəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị chứng thích không gian hẹp.danh từ

Ví dụ

  1. The claustrophile liked the small cabin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép