Nghĩa tiếng Việt
- Người bị chứng thích không gian hẹp.danh từ
Ví dụ
-
The claustrophile liked the small cabin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklaʊstrəfəl/
The claustrophile liked the small cabin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép