Nghĩa tiếng Việt
- Nói chuyện tầm phào.động từ
- Người nói chuyện tầm phào.danh từ
Ví dụ
-
They clavered instead of finishing their work.
-
No one trusted the claver in the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép