TanroDictionary Sổ từ

claves

/kleɪvz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đôi dùi gỗ đánh vào nhau đệm nhạc rumba.danh từ

Ví dụ

  1. The players tapped claves to keep the rhythm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép