TanroDictionary Sổ từ

clavier

/kləˈvɪr/, /ˈkleɪviɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn phím.danh từ
  2. Bàn chữ (máy chữ).danh từ

Ví dụ

  1. She typed quickly on the clavier.

  2. The old machine had a stiff clavier.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép