Nghĩa tiếng Việt
- Bàn phím.danh từ
- Bàn chữ (máy chữ).danh từ
Ví dụ
-
She typed quickly on the clavier.
-
The old machine had a stiff clavier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kləˈvɪr/, /ˈkleɪviɜː/
She typed quickly on the clavier.
The old machine had a stiff clavier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép