Nghĩa tiếng Việt
- Chai (chân).danh từ
- Cảm giác đinh đóng đầu.danh từ
Ví dụ
-
He winced after stepping on a clavus.
-
The clavus in his foot hurt badly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép