TanroDictionary Sổ từ

claw-back

/ˈklɔˈbæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thu hồi những khoản trợ cấp không đúng đối tượng.danh từ

Ví dụ

  1. The claw-back reduced the extra payment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép