Nghĩa tiếng Việt
- Sự thu hồi những khoản trợ cấp không đúng đối tượng.danh từ
Ví dụ
-
The claw-back reduced the extra payment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɔˈbæk/
The claw-back reduced the extra payment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép