Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clawđộng từ
Ví dụ
-
The child clawed his way up the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klˈɔːd/
The child clawed his way up the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép