TanroDictionary Sổ từ

clawing

/klˈɔːrɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của claw.động từ

Ví dụ

  1. The cat was clawing at the closed door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép