TanroDictionary Sổ từ

clay-cold

/ˈkleɪˈkoʊld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạnh cứng (người chết).tính từ

Ví dụ

  1. The old statue looked clay-cold in the dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép