Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với đất sét; có séttính từ
Ví dụ
-
Farmers often struggle with very clayey soil.
-
clayey soil
có đất sét
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kleɪi/
Farmers often struggle with very clayey soil.
clayey soil
có đất sét
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép