TanroDictionary Sổ từ

clayish

/ˈkleˌɪɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chất đất sét.tính từ

Ví dụ

  1. The vase felt clayish and rough in my hands.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép