TanroDictionary Sổ từ

claymore

/ˈkleɪmɔː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gươm (to bản, của người vùng núi Ê-cốt).danh từ

Ví dụ

  1. The soldier carried a claymore on his back.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép