Nghĩa tiếng Việt
- Bản sạch (viết lại cho sạch/đẹp).danh từ
Tiếng Nhật
- 清書せいしょbản chép sạch
Ví dụ
-
The clean copy was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklin ˈkɑːpi/
The clean copy was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép